tái hiện

  1. réapparaître; se reproduire.
    • Những sự kiện ấy lại tái hiện
      ces faits se reproduisent.
  2. retracer.
    • Tác phẩm ấy tái hiện cả một thời kỳ lịch sử
      cette oeuvre retrace toute une longue période historique.
tái hiện
Những cảnh trong bộ phim tái hiện cuộc sống ở nông thôn.